QUIZ NHANH
  • Đại học
  • Học tập
  • Đề thi THPT
    • Đề Thi Địa Lý THPT
    • Đề Thi Lịch Sử THPT
    • Đề Thi Sinh Học THPT
    • Đề Thi Hoá Học THPT
    • Đề Thi Vật Lý THPT
    • Đề Thi Toán THPT
    • Đề Thi Tiếng Anh THPT
  • Đại học
  • Học tập
  • Đề thi THPT
    • Đề Thi Địa Lý THPT
    • Đề Thi Lịch Sử THPT
    • Đề Thi Sinh Học THPT
    • Đề Thi Hoá Học THPT
    • Đề Thi Vật Lý THPT
    • Đề Thi Toán THPT
    • Đề Thi Tiếng Anh THPT
QUIZ NHANH
  • Đại học
  • Học tập
  • Đề thi THPT
    • Đề Thi Địa Lý THPT
    • Đề Thi Lịch Sử THPT
    • Đề Thi Sinh Học THPT
    • Đề Thi Hoá Học THPT
    • Đề Thi Vật Lý THPT
    • Đề Thi Toán THPT
    • Đề Thi Tiếng Anh THPT

Trắc nghiệm Toán học 10 cánh diều bài 5 Tích của một số với một vectơ giúp bạn đánh giá chính xác mức độ hiểu bài thông qua hệ thống câu hỏi đa dạng. Các câu hỏi được phân bổ hợp lý theo mức độ nhận thức giúp bạn tự tin hoàn thành bài quiz. Đặc biệt phù hợp với những bạn đang ôn thi. Thông qua quá trình làm bài, bạn có thể nhận ra lỗ hổng kiến thức. Điều này giúp việc học trở nên có mục tiêu rõ ràng hơn.

Trắc nghiệm Toán học 10 cánh diều bài 5 Tích của một số với một vectơ

⏱ Thời gian còn lại: --:--
Tiến độ hoàn thành 0/0 câu
🏆 TIẾN TRÌNH CHINH PHỤC CÁC ĐỀ THI 0/0 đề hoàn thành

🎉 Bạn đã lọt vào Bảng Vàng với tên: ...

🏆 BẢNG VÀNG TOP 5 ĐIỂM TỐT NHẤT

Đang tải bảng xếp hạng...

Kết quả của bạn:

Bạn đã đúng:

Bạn đã sai:

Tổng số câu:

Câu 1: Cho tam giác $ABC$. Gọi $M$ là trung điểm của $BC$, $N$ là trung điểm của $AB$. Phân tích vectơ $\overrightarrow{MN}$ theo hai vectơ $\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{AC}$.

  • - $\overrightarrow{MN} = \frac{1}{2}\overrightarrow{AB} - \frac{1}{2}\overrightarrow{AC}$
  • - $\overrightarrow{MN} = \frac{1}{2}\overrightarrow{AC} - \frac{1}{2}\overrightarrow{AB}$
  • - $\overrightarrow{MN} = \frac{1}{2}\overrightarrow{AB} + \frac{1}{2}\overrightarrow{AC}$
  • - $\overrightarrow{MN} = -\frac{1}{2}\overrightarrow{AB} - \frac{1}{2}\overrightarrow{AC}$

Câu 2: Cho tam giác $ABC$. Đặt $\vec{a} = \overrightarrow{AB}$, $\vec{b} = \overrightarrow{AC}$. Gọi $D$ là điểm thỏa mãn $\overrightarrow{AD} = \frac{2}{3}\overrightarrow{AB}$. Phân tích vectơ $\overrightarrow{CD}$ theo $\vec{a}$ và $\vec{b}$.

  • - $\overrightarrow{CD} = \frac{2}{3}\vec{a} + \vec{b}$
  • - $\overrightarrow{CD} = \frac{2}{3}\vec{a} - \vec{b}$
  • - $\overrightarrow{CD} = -\frac{2}{3}\vec{a} + \vec{b}$
  • - $\overrightarrow{CD} = -\frac{2}{3}\vec{a} - \vec{b}$

Câu 3: Cho điểm $M$ nằm giữa hai điểm $A$ và $B$ sao cho $AM = 2MB$. Đẳng thức vectơ nào sau đây đúng?

  • - $\overrightarrow{AM} = -2\overrightarrow{MB}$
  • - $\overrightarrow{AM} = 2\overrightarrow{MB}$
  • - $\overrightarrow{AM} = \frac{1}{2}\overrightarrow{MB}$
  • - $\overrightarrow{MA} = 2\overrightarrow{MB}$

Câu 4: Hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ (khác $\vec{0}$) cùng phương khi và chỉ khi có số thực $k$ sao cho:

  • - $\vec{a} = k\vec{b}$
  • - $\vec{a} = k + \vec{b}$
  • - $\vec{a} \cdot \vec{b} = k$
  • - $|\vec{a}| = k|\vec{b}|$

Câu 5: Cho tam giác $ABC$ có $M$ là trung điểm $BC$, $G$ là trọng tâm. Đẳng thức nào sau đây diễn tả đúng mối liên hệ giữa $\overrightarrow{AM}$ và $\overrightarrow{AG}$?

  • - $\overrightarrow{AG} = \frac{2}{3}\overrightarrow{AM}$
  • - $\overrightarrow{AG} = \frac{3}{2}\overrightarrow{AM}$
  • - $\overrightarrow{AM} = \frac{2}{3}\overrightarrow{AG}$
  • - $\overrightarrow{AM} = -\frac{3}{2}\overrightarrow{AG}$

Câu 6: Cho tam giác $ABC$ có trọng tâm $G$. Đẳng thức nào sau đây đúng?

  • - $\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = \vec{0}$
  • - $\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = 3\overrightarrow{GG}$
  • - $\overrightarrow{AG} + \overrightarrow{BG} + \overrightarrow{CG} = 3\overrightarrow{GA}$
  • - $\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC}$

Câu 7: Cho ba điểm $A, B, C$ và biểu thức $\vec{u} = 2\overrightarrow{MA} - 3\overrightarrow{MB} + \overrightarrow{MC}$. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • - $\vec{u}$ phụ thuộc vào vị trí điểm $M$
  • - $\vec{u} = 2\overrightarrow{BA} + \overrightarrow{BC}$
  • - $\vec{u}$ không phụ thuộc vào vị trí điểm $M$
  • - $\vec{u} = \vec{0}$

Câu 8: Cho hai điểm phân biệt $A$ và $B$. Điểm $C$ thỏa mãn $\overrightarrow{CA} = -2\overrightarrow{CB}$. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • - $C$ nằm ngoài đoạn thẳng $AB$ và gần điểm $A$ hơn
  • - $C$ nằm trên đoạn thẳng $AB$ và cách $A$ một khoảng bằng hai lần cách $B$
  • - $C$ nằm trên đoạn thẳng $AB$ và cách $B$ một khoảng bằng hai lần cách $A$
  • - $C$ nằm ngoài đoạn thẳng $AB$ và gần điểm $B$ hơn

Câu 9: Cho ba điểm phân biệt $A, B, C$. Điều kiện cần và đủ để ba điểm $A, B, C$ thẳng hàng là:

  • - Tồn tại số $k \ne 0$ sao cho $\overrightarrow{AB} = k\overrightarrow{AC}$
  • - $\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} = \overrightarrow{AC}$
  • - $|\overrightarrow{AB}| + |\overrightarrow{BC}| = |\overrightarrow{AC}|$
  • - $\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{BC}$

Câu 10: Khẳng định nào sau đây là sai với mọi vectơ $\vec{a}, \vec{b}$ và mọi số thực $h, k$?

  • - $k(\vec{a} + \vec{b}) = k\vec{a} + \vec{b}$
  • - $k(h\vec{a}) = (kh)\vec{a}$
  • - $(h + k)\vec{a} = h\vec{a} + k\vec{a}$
  • - $k\vec{a} = \vec{0} \Leftrightarrow k = 0$ hoặc $\vec{a} = \vec{0}$

Câu 11: Cho $I$ là trung điểm của đoạn thẳng $AB$ và $M$ là điểm bất kỳ. Đẳng thức nào sau đây đúng?

  • - $\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} = \overrightarrow{MI}$
  • - $\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} = 2\overrightarrow{IM}$
  • - $\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} = 2\overrightarrow{MI}$
  • - $\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} = \frac{1}{2}\overrightarrow{MI}$

Câu 12: Cho $\vec{a} \ne \vec{0}$. Độ dài của vectơ $k\vec{a}$ được tính bằng công thức nào sau đây?

  • - $|k\vec{a}| = |k| \cdot |\vec{a}|$
  • - $|k\vec{a}| = k \cdot |\vec{a}|$
  • - $|k\vec{a}| = -k \cdot |\vec{a}|$
  • - $|k\vec{a}| = |k| + |\vec{a}|$

Câu 13: Cho hai vectơ không cùng phương $\vec{a}$ và $\vec{b}$. Nếu vectơ $\vec{x} = m\vec{a} + n\vec{b}$ và $\vec{x} = p\vec{a} + q\vec{b}$, ta có thể suy ra điều kiện gì?

  • - $m = p$ và $n = q$
  • - $m = -p$ và $n = -q$
  • - $m + p = 0$ và $n + q = 0$
  • - $m = q$ và $n = p$

Câu 14: Cho số thực $k \ne 0$ và vectơ $\vec{a} \ne \vec{0}$. Khẳng định nào sau đây là đúng về hướng của vectơ $k\vec{a}$?

  • - Nếu $k > 0$ thì vectơ $k\vec{a}$ cùng hướng với vectơ $\vec{a}$
  • - Nếu $k < 0$ thì vectơ $k\vec{a}$ cùng hướng với vectơ $\vec{a}$
  • - Vectơ $k\vec{a}$ luôn cùng hướng với vectơ $\vec{a}$ với mọi $k \ne 0$
  • - Vectơ $k\vec{a}$ luôn ngược hướng với vectơ $\vec{a}$ với mọi $k \ne 0$

Câu 15: Cho hình bình hành $ABCD$ tâm $O$. Điểm $M$ tùy ý. Đẳng thức nào sau đây đúng?

  • - $\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} + \overrightarrow{MC} + \overrightarrow{MD} = \overrightarrow{MO}$
  • - $\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} + \overrightarrow{MC} + \overrightarrow{MD} = 4\overrightarrow{MO}$
  • - $\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} + \overrightarrow{MC} + \overrightarrow{MD} = 2\overrightarrow{MO}$
  • - $\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MC} = \overrightarrow{MB} + \overrightarrow{MD}$
Bài trắc nghiệm tiếp theo »

Danh sách các đề thi:

');">

Bảng Thành Tích

Hệ thống trắc nghiệm trực tuyến chúc mừng

Học Sinh Giỏi

Đã hoàn thành xuất sắc bài thi trắc nghiệm:
Tên bài học tại đây

Độ chính xác
100%
Xếp hạng
TOP 1
Verified
Result

Xác minh thành tích tại:

https://tracnghiem.voviethoang.top/

Thông báo quan trọng: Đây là bảng ghi nhận kết quả rèn luyện cá nhân trên hệ thống trực tuyến nội bộ, hoàn toàn KHÔNG PHẢI là chứng chỉ, bằng khen hay giấy chứng nhận do cơ quan quản lý nhà nước hoặc tổ chức giáo dục chính quy cấp. Chúng tôi khẳng định không tổ chức thi cấp bằng và không cung cấp chứng nhận có giá trị pháp lý. Hệ thống miễn trừ toàn bộ trách nhiệm pháp lý liên quan nếu người dùng sử dụng hình ảnh này vào các mục đích khác ngoài việc lưu niệm cá nhân.

✨ Thành tích của bạn đã sẵn sàng!

(Nếu nút tải không chạy, bạn nhấn giữ vào ảnh để lưu nhé!)

Các Nội Dung Liên Quan:

  1. Trắc nghiệm Toán học 10 cánh diều bài 2 Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
  2. Trắc nghiệm Khoa học máy tính 12 Kết nối bài 6: Giao tiếp và ứng xử trong không gian mạng
  3. [Chân trời sáng tạo] Trắc nghiệm KHTN 6 bài 1: Giới thiệu về khoa học tự nhiên
  4. Trắc nghiệm Toán học 10 cánh diều bài 3 Khái niệm vectơ
  5. Trắc nghiệm Khoa học máy tính 12 Kết nối bài 2: Trí tuệ nhân tạo trong khoa học và đời sống
Trắc Nghiệm Nhanh | Đề Thi Trắc Nghiệm THPT | ĐH

Input your search keywords and press Enter.